Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rằng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*rəŋ/}}|nói}}{{cog|{{list|{{w|Chut|/ɽăŋ²/}} (Mày)|{{w|Bahnar|rơ̆ng}} (Pleiku)|{{w|Sedang|/məgraŋ/}}}}}} nói ra; {{chuyển}} từ biểu thị một mệnh đề sắp được diễn đạt
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*rəŋ/}}|nói}}{{cog|{{list|{{w|Chut|/ɽăŋ²/}} (Mày)|{{w|Bahnar|rơ̆ng}} (Pleiku)|{{w|Sedang|/məgraŋ/}}}}}} nói ra; {{chuyển}} từ biểu thị một mệnh đề sắp được diễn đạt
#: chẳng nói chẳng rằng
#: chẳng nói chẳng '''rằng'''
#: y như rằng
#: y như '''rằng'''
#: biếng rằng
#: biếng '''rằng'''
#: cho rằng
#: [[cho]] '''rằng'''
#: e rằng
#: e '''rằng'''
#: nghĩ rằng
#: nghĩ '''rằng'''
#: thà rằng
#: thà '''rằng'''
#: tuy rằng
#: tuy '''rằng'''
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 17:26, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rəŋ/[?][?] ("nói") [cg1] nói ra; (nghĩa chuyển) từ biểu thị một mệnh đề sắp được diễn đạt
    chẳng nói chẳng rằng
    y như rằng
    biếng rằng
    cho rằng
    e rằng
    nghĩ rằng
    thà rằng
    tuy rằng

Từ cùng gốc

  1. ^