Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rù quến”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|誘勸|dụ khuyến}}|}} dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
# {{w|Hán|{{ruby|誘眷|dụ quyến}}|}} dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
#: sắc đẹp '''rù quến'''
#: sắc đẹp '''rù quến'''
#: [[bả]] vinh hoa '''rù quến'''
#: [[bả]] vinh hoa '''rù quến'''
{{xem thêm|quyến rũ}}
{{xem thêm|quyến rũ}}

Bản mới nhất lúc 20:54, ngày 26 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán) (dụ)(quyến) dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
    sắc đẹp rù quến
    bả vinh hoa rù quến

Xem thêm