Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Căm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kam{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កាំ|/kam/}}}}|{{w|Mnong|kăm}} (Rölöm)|{{w|Chrau|/kam/}}|{{w|Sre|kam}}|{{w|Stieng|/kam/}}|{{w|Bru|/kam/}}|{{w|Ong|/kam/}} (Talan)|{{w|Bru|/kam/}} (Sô)|{{w|Khasi|khnam, 'nam}}|{{w|Khmu|/kam/}} (Cuang)|{{w|Khsing-Mul|/kam/}}|{{w|T'in|/kham/}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*kam{{ref|fer2007}}/|mũi tên}}{{cog|{{list|{{w|Thavung|/kam/}}|{{w|Pong|/kam/}}|{{w|Maleng|/kam¹/}}}}}} nan bánh xe đạp, xe máy (nan hoa)
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*kam{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កាំ|/kam/}}}}|{{w|Mnong|kăm}} (Rölöm)|{{w|Chrau|/kam/}}|{{w|Sre|kam}}|{{w|Stieng|/kam/}}|{{w|Bru|/kam/}}|{{w|Ong|/kam/}} (Talan)|{{w|Bru|/kam/}} (Sô)|{{w|Khasi|khnam, 'nam}}|{{w|Khmu|/kam/}} (Cuang)|{{w|Khsing-Mul|/kam/}}|{{w|T'in|/kham/}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*kam{{ref|fer2007}}/|mũi tên}}{{cog|{{list|{{w|Thavung|/kam/}}|{{w|Pong|/kam/}}|{{w|Maleng|/kam¹/}}}}}} nan bánh xe đạp, xe máy (nan hoa)
#: '''căm''' đùm [[xe]]
#: '''căm''' đùm [[xe]]
#: '''căm''' mạ crom
#: '''căm''' mạ crom

Bản mới nhất lúc 21:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kam [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*kam [2]/ ("mũi tên") [cg2] nan bánh xe đạp, xe máy (nan hoa)
    căm đùm xe
    căm mạ crom
Bộ căm xe đạp

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.