Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Biết”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|hán|{{ruby|別|biệt}}|chia ra; chỉ ra điểm khác nhau}}{{note|So sánh với {{w|mân nam|{{ruby|捌|bát}}|biết}}}} quen, hiểu, hay, rõ, nhận ra được{{note|Có hai quan điểm trái ngược nhau về nguồn gốc của từ '''biết''', trong đó Norman và Mei (1976) cùng với Schuessler (2007) cho rằng {{w|mân nam|{{ruby|捌|bát}}}} là được mượn từ tiếng Nam Á, còn Sagart (2008) lại cho rằng có sự tương đồng về nét nghĩa của '''biết''' và '''捌''', hai từ này đều là chuyển nghĩa từ từ gốc {{w||{{ruby|別|biệt}}}}, do đó cả hai đều là từ mượn từ tiếng Hán thượng cổ.}} | # {{w|hán|{{ruby|別|biệt}}|chia ra; chỉ ra điểm khác nhau}}{{note|So sánh với {{w|mân nam|{{ruby|捌|bát}}|biết}}}} quen, hiểu, hay, rõ, nhận ra được{{note|name=b|Có hai quan điểm trái ngược nhau về nguồn gốc của từ '''biết''', trong đó Norman và Mei (1976) cùng với Schuessler (2007) cho rằng {{w|mân nam|{{ruby|捌|bát}}}} là được mượn từ tiếng Nam Á, còn Sagart (2008) lại cho rằng có sự tương đồng về nét nghĩa của '''biết''' và '''捌''', hai từ này đều là chuyển nghĩa từ từ gốc {{w||{{ruby|別|biệt}}}}, do đó cả hai đều là từ mượn từ tiếng Hán thượng cổ.}} | ||
#: nhận '''biết''' | #: nhận '''biết''' | ||
#: [[hay]] '''biết''' | #: [[hay]] '''biết''' | ||
#: '''biết''' đâu mà tìm | #: '''biết''' đâu mà tìm | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 16:04, ngày 21 tháng 4 năm 2025
- (Hán)
別 ("chia ra; chỉ ra điểm khác nhau") [a] quen, hiểu, hay, rõ, nhận ra được [b]- nhận biết
- hay biết
- biết đâu mà tìm
Chú thích
- ^ So sánh với (Mân Nam)
捌 ("biết") - ^ Có hai quan điểm trái ngược nhau về nguồn gốc của từ biết, trong đó Norman và Mei (1976) cùng với Schuessler (2007) cho rằng (Mân Nam)
捌 là được mượn từ tiếng Nam Á, còn Sagart (2008) lại cho rằng có sự tương đồng về nét nghĩa của biết và 捌, hai từ này đều là chuyển nghĩa từ từ gốc別 , do đó cả hai đều là từ mượn từ tiếng Hán thượng cổ.