Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bỏ xừ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Việt|bỏ xứ|}} đọc trại đi của ''bỏ xứ'', dùng mang nghĩa khôi hài  
# {{etym||bỏ xứ|}} đọc trại đi của ''bỏ xứ'', dùng mang nghĩa khôi hài  
#: [[chết]] '''bỏ xừ''' rồi
#: [[chết]] '''bỏ xừ''' rồi

Bản mới nhất lúc 22:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. bỏ xứ đọc trại đi của bỏ xứ, dùng mang nghĩa khôi hài
    chết bỏ xừ rồi