Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kí ninh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|quinine|/ki.nin/}}[[File:LL-Q150 (fra)-DSwissK-quinine.wav|20px]]|}} một loại hóa chất dùng làm thuốc điều trị sốt rét, được chiết xuất từ vỏ cây canh ki na; {{cũng|ki-nin}}; {{chuyển}} loài cây thân leo có danh pháp ''Tinospora crispa'', vị đắng, được dùng làm thuốc giảm sốt{{note|Cũng được gọi là cây (da) cóc, mặc dù được dân gian sử dụng làm bài thuốc chữa sốt rét nhưng thực ra không chứa chất kí ninh.}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|quinine|/ki.nin/}}[[File:LL-Q150 (fra)-DSwissK-quinine.wav|20px]]|}} một loại hóa chất dùng làm thuốc điều trị sốt rét, được chiết xuất từ vỏ cây canh ki na; {{cũng|ki-nin}}; {{chuyển}} loài cây thân leo có danh pháp ''Tinospora crispa'', vị đắng, được dùng làm thuốc giảm sốt{{note|Cũng được gọi là cây (da) cóc, mặc dù được dân gian sử dụng làm bài thuốc chữa sốt rét nhưng thực ra không chứa chất kí ninh.}}
#: chiết xuất '''kí ninh'''
#: chiết xuất '''kí ninh'''
#: [[thuốc]] '''kí ninh'''
#: [[thuốc]] '''kí ninh'''

Phiên bản lúc 22:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) quinine(/ki.nin/) một loại hóa chất dùng làm thuốc điều trị sốt rét, được chiết xuất từ vỏ cây canh ki na; (cũng) ki-nin; (nghĩa chuyển) loài cây thân leo có danh pháp Tinospora crispa, vị đắng, được dùng làm thuốc giảm sốt [a] &nbsp
    chiết xuất kí ninh
    thuốc kí ninh
    dây kí ninh
    kí ninh
  • Lọ thuốc kí ninh (đầu thế kỉ 20)
  • Dây kí ninh (da cóc)

Chú thích

  1. ^ Cũng được gọi là cây (da) cóc, mặc dù được dân gian sử dụng làm bài thuốc chữa sốt rét nhưng thực ra không chứa chất kí ninh.