Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gừng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|薑|khương}} {{nobr|/*kaŋ/}}|}} → {{w|proto-vietic|/*s-gəːŋ ~ *s-kəːŋ/}}{{cog|{{list|{{w|btb|gầng}}|{{w|muong|cơng}} (Bi)|{{w|Tho|/kəːŋ²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɣɨŋ²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/sakə̀ŋ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/səkɨŋ²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/tkəːŋ/}}|{{w|Pong|/kəːŋ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kəːŋ/}} (Toum)|{{w|Thavung|/cəkoɔ̀ŋ²/}}}}}} loài cây có củ màu vàng, vị cay nóng, dùng làm gia vị
# {{w|hán cổ|{{ruby|薑|khương}} {{nobr|/*kaŋ/}}|}} → {{w|proto-vietic|/*s-gəːŋ ~ *s-kəːŋ/}}{{cog|{{list|{{w|btb|gầng}}|{{w|muong|cơng}}|{{w|Tho|/kəːŋ²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɣɨŋ²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/sakə̀ŋ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/səkɨŋ²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/tkəːŋ/}}|{{w|Pong|/kəːŋ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kəːŋ/}} (Toum)|{{w|Thavung|/cəkoɔ̀ŋ²/}}}}}} loài cây có củ màu vàng, vị cay nóng, dùng làm gia vị
#: củ '''gừng'''
#: củ '''gừng'''
#: '''gừng''' [[càng]] [[già]] càng [[cay]]
#: '''gừng''' [[càng]] [[già]] càng [[cay]]
{{gal|1|Zingiber officinale (Zingiberaceae).jpg|Củ gừng}}
{{gal|1|Zingiber officinale (Zingiberaceae).jpg|Củ gừng}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 14:05, ngày 29 tháng 8 năm 2023

  1. (Hán thượng cổ) (khương) /*kaŋ/(Proto-Vietic) /*s-gəːŋ ~ *s-kəːŋ/ [cg1] loài cây có củ màu vàng, vị cay nóng, dùng làm gia vị
    củ gừng
    gừng càng già càng cay
Củ gừng

Từ cùng gốc

  1. ^