Bước tới nội dung

Bỏ xừ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Việt) bỏ xứ đọc trại đi của bỏ xứ, dùng mang nghĩa khôi hài
    chết bỏ xừ rồi