Bước tới nội dung

Cà chớn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) ខ្ជិល(/khcɨl/) giỡn cợt, không nghiêm túc
    thằng cà chớn
    thói cà chớn