Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ví dụ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:49, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
比
比
(
bỉ
)
喻
喻
(
dụ
)
↳
(
Việt trung đại
)
ꞗí dù
nêu ra trường hợp cụ thể để minh họa hoặc dẫn chứng
[a]
một
ví dụ
điển hình
Chú thích
^
Nghĩa của từ
ví dụ
là lấy của từ
比
比
(
tỉ
)
如
如
(
như
)
trong tiếng Hán, còn nghĩa gốc trong tiếng Hán của từ
ví dụ
lại đồng nghĩa với
譬
譬
(
thí
)
喻
喻
(
dụ
)
("phép ẩn dụ, ví von"). Sở dĩ có sự biến đổi về nghĩa này là do trong tiếng Việt hai từ
ví
(比 và 譬) đã có sự xáo trộn với nhau về cách dùng.