Bước tới nội dung

Bỏ xừ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:12, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt) bỏ xứ đọc trại đi của bỏ xứ, dùng mang nghĩa khôi hài
    chết bỏ xừ rồi