Bước tới nội dung

Cá vồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) (ត្រី)(/(trey)) ពោ(po/) các loài cá thuộc chi Pangasius, cùng họ với cá tra, có da trơn, đầu hơi rộng và bẹp, không có râu hoặc râu ngắn
    cá vồ
Cá vồ cờ