Bước tới nội dung

Kếp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:22, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) crêpe(/kʁɛp/) tên một loại bánh ngọt có nhiều lớp bột được cán mỏng
Bánh kếp dâu chuối