Bước tới nội dung

Xom

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:37, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Thái Lan) ส้อม(/sɔ̂m/)(Khmer) សម(/sɑːm/) cây chĩa dùng để đâm cá
    cây xom