Bước tới nội dung

Bỏ xừ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:37, ngày 21 tháng 6 năm 2022 của imported>Admin (CSV import 21-June-2022)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt) bỏ xứ đọc trại đi của bỏ xứ, dùng mang nghĩa khôi hài
    chết bỏ xừ rồi