Băm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:59, ngày 14 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*bam/ chặt liên tiếp và nhanh tay cho nát nhỏ ra; (cũng) bằm, vằm
    chả băm viên
    băm bèo