Bước tới nội dung

Khốn nạn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:54, ngày 16 tháng 7 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (khốn)(nạn) (nghĩa gốc) (cũ) khó khăn; (nghĩa chuyển) hèn mạt, không có nhân cách, đáng khinh bỉ, nguyền rủa
    Tiểu thuyết Les Misérables (Những người khốn khổ) bản dịch năm 1925 được dịch giả Nguyễn Văn Vĩnh đặt tiêu đề là Những kẻ khốn nạn
    thằng khốn nạn