Giữ
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*k-cɨh/ [cg1] → (Việt trung đại) giữ ~ jữ cầm, nắm, có trong tay; không để mất, không rời; (nghĩa chuyển) trông coi cẩn thận; (nghĩa chuyển) nhận, nắm trách nhiệm; (nghĩa chuyển) không thay đổi, không sai lệch
- giữ cửa để mọi người đi qua
- giữ chắc sợi xích
- giữ của
- giữ khư khư
- giữ mạng
- bắt giữ
- giữ gìn
- nhận giữ trẻ
- chó giữ nhà
- giữ chức chủ tịch
- giữ vai trò chính
- giữ lời hứa
- giữ vững lòng tin