Bước tới nội dung

Cáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:30, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (kiên) /*keːn/ [a] &nbsp võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình
    khiêng cáng
    cáng đáng
    trách nhiệm lớn quá không cáng nổi
Một người có địa vị được khiêng bằng cáng có lọng che thời Pháp thuộc

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Nam) /kan/