Dạy
- (Proto-Mon-Khmer) /*pt₁[i]ʔ/[cg1] → (Proto-Vietic) /*C-dajʔ/[cg2][a] truyền lại tri thức hoặc kĩ năng cho người khác; (nghĩa chuyển) chỉ ra điều hay lẽ phải cho người khác; (nghĩa chuyển) nói với người bề dưới; (nghĩa chuyển) tập cho động vật làm trò; (cũng) (Bắc Bộ) dậy
- dạy học
- dạy toán
- dạy nghề
- dạy dỗ
- răn dạy
- dạy con từ thuở còn thơ
- quan dạy gì ạ?
- cụ dạy thế nào thì làm thế ấy
- ông lớn dạy phải nghe
- dạy khỉ lắc vòng
- dạy chó đi hai chân
- dạy mèo bắt chuột

Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của dạy bằng chữ
.代 代