Bước tới nội dung

Quặt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:09, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wit ~ *wiit ~ *wiət ~ *wət ~ *wat ~ *waat ~ *wut ~ *wuut ~ *wuət/ ("cong, uốn, rẽ") [cg1] bẻ gập so với hướng ban đầu; (nghĩa chuyển) rẽ nhanh hẳn sang hướng khác; (nghĩa chuyển) hay đau ốm
    trói quặt hai tay
    bẻ quặt tay ra sai
    rẽ quặt sang phải
    đường quặt ngược lại
    ốm quằn quặt
    người quặt quẹo
Tập tin:Sharp turn (40301155464).jpg
Đường rẽ quặt ngược lại

Từ cùng gốc

  1. ^