Quét
Giao diện
- (Hán trung cổ)
刮 /kwaet/ dùng chổi đưa qua đưa lại để làm sạch; (nghĩa chuyển) dùng chồi hoặc cọ phét chất lỏng lên bề mặt; (nghĩa chuyển) phá hủy, tiêu diệt sạch trên diện rộng; (nghĩa chuyển) bắn từng loạt đạn theo góc rộng; (nghĩa chuyển) dùng thiết bị thu phát để lấy thông tin- quét nhà
- quét mạng nhện
- quét dọn
- quét sơn
- quét vôi gốc cây
- quét nước xốt
- càn quét
- quét sạch quân thù
- sóng thần quét trôi bãi biển
- quét một băng đạn
- tiểu liên quét liên tục
- bắn quét cản đường
- quét vi rút
- máy quét tài liệu
- quét mã chuyển khoản

