Bước tới nội dung

Căm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:03, ngày 17 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kam/ [cg1](Proto-Vietic) /*kam/ ("mũi tên") [cg2] nan bánh xe đạp, xe máy (nan hoa)
    căm đùm xe
    căm mạ crom
Bộ căm xe đạp

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^