Phao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:31, ngày 9 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (phiêu) /*pʰew/ ("nổi") vật nhẹ nổi trên mặt nước để giữ cho vật khác nổi; (nghĩa chuyển) tài liệu dùng chui trong phòng thi; (nghĩa chuyển) tung tin đồn;
    phao bơi
    phao cứu hộ
    chép phao
    phao tin nhảm
  • Phao tiêu
  • Phao thi