Bước tới nội dung

Đuông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:08, ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɗuuŋ/[?][?] ("sâu") [cg1] ấu trùng của loài bọ có danh pháp Rhynchophorus ferrugineus, to bằng ngón tay, hai đầu nhọn, mình có ngấn, màu trắng ngà, sống trong thân một số loài cọ như dừa và chà là, ăn được
    đuông dừa
    đuông chà
Đuông dừa ngâm mắm

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ដួង(/duəŋ/)
      • (Tày) đuổng}
      • (Bru) /saduoŋ/
      • (Kui) /duːŋ/