Còng
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*koŋ [1]/ ("cong") [cg1] lưng cong xuống, không đứng thẳng được
- bà cụ lưng còng
- làm còng lưng vẫn không đủ ăn
- Chồng còng mà lấy vợ còng,
- Nằm chiếu thì chật, nằm nong thì vừa
- (Proto-Mon-Khmer) /*kɔɔŋ/[?][?] ("vòng tay") [cg2] vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt
- còng tay
- còng số tám
- cho tay vào còng
