Dật dờ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:06, ngày 9 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ)
    (dật)
    (du)
    /jiɪt̚ jɨu/
    ("rong chơi") lơ lửng, không đứng yên một nơi, lang thang, không ổn định
    Tương tư hồn mộng dật dờ,
    Đành nào em nỡ buông lờ quên nơm

    Dật dờ bóng quế hồn ma