Bước tới nội dung

Bán xới

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:45, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt) bán xứ bán hết gia sản ở quê mà bỏ đi nơi khác [a] &nbsp
    mang tiếng đành bán xớiđi

Chú thích

  1. ^ Tầm nguyên tự điển của Lê Văn Hòe cho rằng xới là đọc trại đi của từ xứ, nghĩa là quê nhà.