Bước tới nội dung

Xom

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:30, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) សម(/sɑːm/) cây chĩa dùng để đâm cá
    cây xom