Bước tới nội dung

Paranưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨝꨣꨗꩃ(baranâng) /ba-ra-nɯŋ/ trống dẹt và rộng bản, chỉ căng da một mặt của người Chăm
Trống paranưng