Bước tới nội dung

Xom

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:56, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Thái Lan) ส้อม(/sɔ̂m/)(Khmer) សម(/sɑːm/) cây chĩa dùng để đâm cá
    cây xom