Bước tới nội dung

Đao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:19, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) Down(/daʊn/) hội chứng thiểu năng trí tuệ, đầu nhỏ, tầm vóc thấp bé và khuôn mặt đặc trưng, gây ra do dư thừa một phần hoặc toàn bộ bản sao nhiễm sắc thể 21, được đặt tên theo John Langdon Down, người đầu tiên mô tả hội chứng này vào năm 1866
    bị đao
    mặt đao
Em bé mắc hội chứng đao