Bước tới nội dung

Mà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:42, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*maʔ/[?][?] [cg1] liên từ biểu thị sự đối lập hoặc tương phản; liên từ biểu thị kết quả; liên từ biểu thị mục đích của hành động hoặc các hành động xảy ra liên tiếp nhau; liên từ biểu thị giả thiết hoặc điều kiện; trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh; trợ từ đặt trước tính từ hoặc động đề nhấn mạnh; đại từ thay thế một danh từ đã nêu ở trên
    nhưng mà
    dốt mà hay nói chữ
    to đầu mà dại
    nhờ anh giúp mà tôi đã làm xong
    đừng nghi ngờ mà oan cho người ta
    vì bị đâm xe mà gãy chân
    ra mà xem
    ngồi mà cười
    học giỏi để mà làm gì
    giá mà
    giờ mà mưa thì hỏng hết
    mày mà cứ lờ vờ là muộn học
    thôi mà
    nó học cũng khá mà
    đã nói là được mà
    nghe mà sướng tai
    thấy mà ghê
    cũng đến thế mà thôi
    kẻ mà ai cũng biết là ai đấy
    ngày mà anh ta sinh ra
    người mà họ nói đến là ai?

Từ cùng gốc

  1. ^