Bước tới nội dung

Nít

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:08, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kɗit ~ kɗiit/ ("bé") [cg1](Proto-Vietic) /*ɗiːt/ [cg2] trẻ nhỏ; (nghĩa chuyển) chai nhỏ đựng rượu
    con nít
    trẻ nít
    chai nít
    nít rượu
Con nít

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဍောတ်(/dot/)
      • (Riang) /kᵊndiət²/
      • (Khasi) khyndiat
  2. ^