- (Hán) 困難 (nghĩa gốc) (cũ) khó khăn; (nghĩa chuyển) hèn mạt, không có nhân cách, đáng khinh bỉ, nguyền rủa
- Những kẻ khốn nạn [a]  
- thằng khốn nạn
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "*", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="*"/> tương ứng