Bước tới nội dung

Khiến

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:09, ngày 21 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (khiển) /kʰiᴇnX/ sai, bảo; làm cho
    Ai khiến mày làm hộ tao?
    Bốn dây như khóc, như than,
    Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng