Toa
- (Phúc Kiến)
/toaⁿ/[cg1] tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)單 單- biên toa
- ra toa
- thuốc kê toa
- toa thuốc
- toa hàng
- (Pháp) train ("tàu hỏa") khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo
- toa tàu
- ngồi toa hạng nhất
- toa giường nằm
- toa hành khách
- nối thêm toa
- (Pháp) toi (cũ) đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình
- toa đi đâu đấy?
- hôm qua toa bận
- mời toa sang chơi
- (Pháp) (sortie de) toit ống thoát khói; (nghĩa chuyển) hệ thống mái hút khói; (nghĩa chuyển) phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy
- toa khói
- máy hút khói toa tròn
- toa hút khói bếp công nghiệp
- toa máy quạt thóc
- máy băm cỏ toa tròn