Nhàu
- (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]ɲuʔ ~ *[ ]ɲuəʔ/[cg1] nhăn nhúm, không phẳng
- nhàu nát
- nhàu nhĩ
- quần áo nhàu
- vò nhàu tờ giấy
- mặt nhàu
- (Proto-Mon-Khmer) /*ɲɔʔ/[cg2] loài cây có danh pháp Morinda citrifolia, thân gỗ nhỏ, lá xanh thẫm nổi rõ gân, hoa màu trắng nhụy vàng, quả màu xanh nhạt có nhiều mắt, mùi khai, ruột trắng, khi chín ăn được, thường ngâm làm thuốc
- quả nhàu
- rượu nhàu
- nhàu lên men