Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:41, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨚꨓꨯꨱꩀ(/pa-tɔʔ/) ("chống") (Trung Bộ, Nam Bộ) cây nạng dùng để chống
    cây tó
    tó i-nốc
    chống tó tập đi
    tó súng
    tó xe
    tó ba chân
    cần tó
    cẩu tó
  • Cặp tó gỗ
  • Tó xe đạp