Bước tới nội dung

Hàu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:10, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (hào) [a] &nbsp các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ thuộc họ Ostreidae, kích thước khá lớn, có vỏ cứng, sống dưới nước, bám chặt vào các bề mặt cứng, ăn các sinh vật phù du và các chất dinh dưỡng trong bùn, thịt béo ngậy và ngọt
    con hàu
    hàu nướng mỡ hành
    cháo hàu
    vỏ hàu cứa vào chân
Hàu tươi

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /hau3/, (Khách Gia) /hau2/.