Bước tới nội dung

Cá vồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:41, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khmer) (ត្រី)(/(trey)) ពោ(po/) các loài cá thuộc chi Pangasius, cùng họ với cá tra, có da trơn, đầu hơi rộng và bẹp, không có râu hoặc râu ngắn
Cá vồ cờ