Đồi mồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) (đại)(mội) /doi6 mui6/ loài rùa biển có danh pháp Eretmochelys imbricata, có mỏ cong và sắc nhọn, rìa mai có dạng răng cưa, thường bị săn bắt để lấy mai làm đồ mĩ nghệ
    lược đồi mồi
    quạt đồi mồi
Đồi mồi