Đề mốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp)
    démodé démodé
    (/de.mɔ.de/)
    không hợp thời trang, lạc hậu, lỗi thời; (cũng) đề mốt đê
    quần áo đề mốt
    hàng đề mốt