Bước tới nội dung

Phào chỉ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Nhật) (ふち) /fuchi/ ("viền, mép")[?][?] [a] &nbsp phần trang trí nổi ở mép tường hoặc trần nhà, được đúc bằng thạch cao, xi măng hoặc nhựa, gỗ
    phào chỉ nhựa
    phào chỉ thạch cao
    đúc phào chỉ
Phào chỉ trần

Chú thích

  1. ^ Thuật ngữ phào xuất hiện trong các từ điển vào đầu thế kỉ 20, khoảng thời gian mà văn hóa và tri thức Nhật Bản bắt đầu được phổ biến ở Việt Nam. Tuy nhiên, thuật ngữ phào chỉ xuất hiện rất muộn, gần như không thấy có trong các văn bản in ấn. Thêm vào đó, có sự không đồng nhất giữa cách phát âm của () /fuchi/ (nhấn mạnh âm /chi/) và phào chỉ (phào là âm tiết chính), do đó không đủ căn cứ để xác định đây là từ nguyên của phào chỉ.