Phè

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bhiiʔ[1]/[cg1] no, đầy quá mức, gây cảm giác khó chịu
    phè phỡn
    đầy phè
    chán phè
    ngang phè

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn)
        ဖဲ ဖဲ
        (/phoa/)

      • (Ba Na) /phiʔ/
      • (Brâu) /phee/
      • (Cùa) /phiʔ/
      • (Hà Lăng) phĭ̀
      • (Giẻ) /phìʔ/
      • (Oi) /phɛʔ/
      • (Xơ Đăng) /phaj/
      • (Sapuan) /phɛʔ/
      • (Jru') /phɛʔ/
      • (Tampuan) /phəiʔ/
      • (Alak) /paheʔ/
      • (Su') /pahɛʔ/
      • (Khơ Mú) /biʔ/
      • (T'in) /bi/
      • (Semai) /baheː/
      • (Semelai) /bhih/
      • (Nancowry) /pahaːe/
      • (Chong) /phəə/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF