Bước tới nội dung

Phần mềm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Anh) software [a] &nbsp các chương trình, câu lệnh được vận hành trên máy tính hoặc điện thoại
    thiết kế phần mềm
    cài đặt phần mềm
    phần mềm điện thoại
Tập tin:Quicken Premier 2005 box and disc.jpg
Đĩa cài đặt phần mềm

Chú thích

  1. ^ Phần mềm là dịch sao phỏng từ soft → mềm và ware → vật.