Tần ô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Phúc Kiến)
    (đồng)
    (hao)
    /tâng-o/
    rau cải cúc, loài rau có danh pháp Glebionis coronaria; (cũng) đồng cao, hồng hao, bồng hao
    hoa tần ô vàng
    rau tần ô
Rau tần ô