Bước tới nội dung

Xơ ranh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) seringue(/sə.ʁɛ̃ɡ/)Error missing media source [a] &nbsp ống tiêm; (cũng) xi ranh
Tập tin:Syringe with needle (2).JPG
Xơ ranh y tế

Chú thích

  1. ^ Phiên âm đúng là xơ ranh nhưng thường hay bị nhầm lẫn thành xy lanh.