Bước tới nội dung

Xi lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) silo(/si.lo/) kho chứa xây thành hình trụ cao để chứa các loại hạt khô
    xi lô thóc
    xi lô đậu nành
Xi lô chứa ngũ cốc