Đá
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*l-taːʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) la đá, là đá [a] [b] chất rắn kết thành từng tảng, từng hòn; (nghĩa chuyển) nước đông thành dạng rắn; (nghĩa chuyển) cứng rắn; (nghĩa chuyển) (cũ) keo kiệt
- mỏ đá
- đá vôi
- nước chảy đá mòn
- cà phê đá
- đông đá
- sữa chua đánh đá
- ngô đá
- than đá
- lòng dạ sắt đá
- tính nó đá lắm
- lão này đá, đừng hòng lão cho gì
- (Proto-Vietic) /*taʔ [1]/ [cg2] dùng chân tác động lực nhanh và mạnh để gây tổn thương hoặc hất văng ra xa; (nghĩa chuyển) chọi, đấu nhau bằng chân; (nghĩa chuyển) ngầm làm hại lẫn nhau; (nghĩa chuyển) không yêu đương nữa; (nghĩa chuyển) chuyển giữa chừng sang làm việc khác; (nghĩa chuyển) xen ngang, chen vào giữa; (nghĩa chuyển) hưởng thụ một thứ gì đó
- ngựa non háu đá
- tay đấm chân đá
- chân nam đá chân chiêu
- đá gà
- đá dế
- Ngó lên trời thấy cặp cu đương đá
Ngó ra ngoài biển thấy cặp cá đang đua - đấu đá nội bộ
- lãnh đạo đá nhau
- Nhật đá Pháp ra khỏi Việt Nam
- bị bồ đá
- đá người yêu cũ
- gần cưới còn đá
- đang học toán lại đá sang làm văn
- đá vài từ tiếng Anh cho sang mồm
- từ chuyện nọ đá sang chuyện kia
- đừng đá vào việc người khác
- thỉnh thoảng đá vào một câu
- đừng có đá vào mồm người khác đang nói
- đá bát phở
- đá bi thuốc lào
- đá phò
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của đá bằng chữ

𢌬 打 /l-ta/. - ^ Dạng chưa rút gọn la đá, là đá xuất hiện tương đối phổ biến trong các văn bản chữ Nôm từ thế kỉ 14 đến thế kỉ 18, ví dụ như:
鬪 㝵 𠫾 羅 𥒥 𤷱 [?]— Quốc âm thi tậpCơ Thạch Bác giống cực dữ song, làm máy là đá chước dùng bất nhân
Thạch Khối hòn là đá chồng— Chỉ Nam ngọc âm giải nghĩaVì hòm gỗ để bia la đá trong ấy,[…] tao cải tên mày là Phê rô nghĩa là la đá.— Các Thánh truyện, Girolamo Maioricamưa la đá nghĩa là mưa đá— Từ điển Việt-Bồ-La, Alexandre de Rhodes.Mấy hòn la đá đánh tan
Ngọc trong la đá mấy người biết hay— Thiên Nam ngữ lục
